歹徒
kẻ xấu; tên tội phạm; kẻ gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ xấu; tên tội phạm; kẻ gian
中做坏事的人;犯罪分子zuò huài shì de rén;fànzuì fènzǐ
- 。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
- 貳名danh từ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中凶恶的坏人;进行犯罪活动的人xiōngè de huàirén;jìnxíng fànzuì huódòng de rén
- 。
Tên côn đồ đã bị cảnh sát bắt.
- 參名danh từ
tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm
中实施犯罪的坏人shíshī fànzuì de huàirén
- 肆名danh từ
yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa
中做坏事的人;强盗zuò huài shì de rén;qiángdào
kẻ xấu; tên tội phạm; kẻ gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ xấu; tên tội phạm; kẻ gian
中做坏事的人;犯罪分子zuò huài shì de rén;fànzuì fènzǐ
- 。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
- 貳名danh từ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中凶恶的坏人;进行犯罪活动的人xiōngè de huàirén;jìnxíng fànzuì huódòng de rén
- 。
Tên côn đồ đã bị cảnh sát bắt.
- 參名danh từ
tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm
中实施犯罪的坏人shíshī fànzuì de huàirén
- 肆名danh từ
yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa
中做坏事的人;强盗zuò huài shì de rén;qiángdào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt