恶人

恶人
èrén
ác nhân

kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa

2 nghĩa#13142
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa

    做坏事、伤害他人的人zuò huàishì、shānghài tārén de rén

    • Kẻ ác sẽ có kẻ ác trị.

  2. danh từ

    kẻ ác; người xấu xa; (cổ) người xấu xí

    品质坏、做坏事的人pǐnzhì huài、zuò huàishì de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.