坏人

坏人
huàirén
hoại nhân

kẻ xấu; người xấu

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xấu; người xấu

    做坏事、品德不好的人zuò huài shì、pǐndé búhǎo de rén

    • Anh ấy không phải người xấu.

  2. danh từ

    nhân vật phản diện; kẻ phản diện

    做坏事、伤害别人的人zuò huàishì、shānghài biéren de rén

    • Anh ấy không phải là người xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.