出毛病

出毛病
chūmáobìng
xuất mao bệnh

phát sinh sự cố; trục trặc xảy ra

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38177
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sinh sự cố; trục trặc xảy ra

    • Xe của tôi bị hỏng rồi.

  2. động từ

    hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.