Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地址解析协议
地址解析协议
địa chỉ giải tích hiệp nghị
Giao thức phân giải địa chỉ (ARP)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giao thức phân giải địa chỉ (ARP)
- IPMAC。
Giao thức phân giải địa chỉ được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC vật lý.
- 貳名danh từ
Giao thức phân giải địa chỉ (ARP)
- IPMAC。
Giao thức phân giải địa chỉ được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
地址解析协议
Phồn thể地址解析協議
địa chỉ giải tích hiệp nghị
Giao thức phân giải địa chỉ (ARP)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giao thức phân giải địa chỉ (ARP)
- IPMAC。
Giao thức phân giải địa chỉ được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC vật lý.
- 貳名danh từ
Giao thức phân giải địa chỉ (ARP)
- IPMAC。
Giao thức phân giải địa chỉ được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc