Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
圣奥古斯丁
圣奥古斯丁
thánh ảo cổ tư đinh
Thánh Augustine
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thánh Augustine
- 。
Thánh Augustine là một nhà thần học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Thánh Augustinô (354-430), nhà thần học và triết học Kitô giáo
- 參名danh từ
Thánh Ảo Cổ Tư Đinh (thị trấn ngoại ô Bonn, Đức)
- 。
Sankt Augustin là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣奥古斯丁
Phồn thể聖奧古斯丁
thánh ảo cổ tư đinh
Thánh Augustine
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thánh Augustine
- 。
Thánh Augustine là một nhà thần học nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Thánh Augustinô (354-430), nhà thần học và triết học Kitô giáo
- 參名danh từ
Thánh Ảo Cổ Tư Đinh (thị trấn ngoại ô Bonn, Đức)
- 。
Sankt Augustin là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc