图财害命

图财害命
cáihàimìng
đồ tài hại mệnh

mưu tài hại mạng; giết người cướp của [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tài hại mạng; giết người cướp của [thành ngữ](kế thừa)

    • Hắn ta vì mưu tài hại mệnh mà không từ thủ đoạn nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.