谋财害命

谋财害命
móucáihàimìng
mưu tài hại mệnh

mưu tài hại mạng; giết người cướp của [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tài hại mạng; giết người cướp của [thành ngữ]

    • Hắn ta vì mưu tài hại mệnh mà không từ thủ đoạn nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.