图穷匕首见

图穷匕首见
qióngshǒuxiàn
đồ cùng chuỷ thủ hiện

khi bản đồ mở ra, dao găm lộ diện (âm mưu cuối cùng bị bại lộ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khi bản đồ mở ra, dao găm lộ diện (âm mưu cuối cùng bị bại lộ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Đồ cùng chuỷ hiện là một thành ngữ cổ.

  2. tính từ

    khi đồ bản trải hết, con dao găm lộ ra (mưu đồ thực sự bị bại lộ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Cuối cùng thì anh ta cũng lộ rõ ý đồ xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.