国家重点学科

国家重点学科
GuójiāZhòngdiǎnXué
quốc gia trọng điểm học khoa

Ngành học trọng điểm quốc gia (các ngành được nhà nước Trung Quốc công nhận và hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngành học trọng điểm quốc gia (các ngành được nhà nước Trung Quốc công nhận và hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học, hóa học, kỹ thuật, thương mại và luật)

    • Các ngành học trọng điểm quốc gia rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.