Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
/
困苦
困苦
khốn khổ
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
3 nghĩa#37856
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
- 。
Họ sống trong cảnh khốn khó.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy sống trong cảnh khốn khó.
- 參形tính từ
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
- 。
Anh ấy sống rất khốn khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
困苦
Phồn thể困
khốn khổ
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
3 nghĩa#37856
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
- 。
Họ sống trong cảnh khốn khó.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy sống trong cảnh khốn khó.
- 參形tính từ
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
- 。
Anh ấy sống rất khốn khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng