困苦

困苦
kùn
khốn khổ

khốn khổ; gian khổ; cơ cực

3 nghĩa#37856
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khốn khổ; gian khổ; cơ cực

    • Họ sống trong cảnh khốn khó.

  2. tính từ

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

    • Anh ấy sống trong cảnh khốn khó.

  3. tính từ

    trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại

    • Anh ấy sống rất khốn khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.