团结就是力量

团结就是力量
tuánjiéjiùshìliang
đoàn kết tựu thị lực lượng

Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)

    • Đoàn kết là sức mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.