Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
团结就是力量
团结就是力量
đoàn kết tựu thị lực lượng
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
- 。
Đoàn kết là sức mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
团结就是力量
Phồn thể團結就是力量
đoàn kết tựu thị lực lượng
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng)
- 。
Đoàn kết là sức mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng