团结

团结
tuánjié
đoàn kết

đoàn kết; thống nhất

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6118
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn kết; thống nhất

    人们为了共同目标而联合在一起rénmen wèile gòngtóng mùbiāo érle liánhé zài yìqǐ

    • Chúng ta nên đoàn kết.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.

  2. động từ

    hợp quần; đoàn kết

    人们互相帮助、同心协力rénmen hùxiāng bāngzhù、tóngxīn xiéliù

    • Chúng ta nên đoàn kết.

  3. động từ

    hợp nhất; hòa làm một

    许多人或团体共同合作,力量集中在一起xǔduō rén huò tuántǐ gòngtóng hézuò, lìliàng jízhōng zài yìqǐ

    • Chúng ta nên đoàn kết lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.