Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
团结
đoàn kết; thống nhất
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoàn kết; thống nhất
中人们为了共同目标而联合在一起rénmen wèile gòngtóng mùbiāo érle liánhé zài yìqǐ
- 。
Chúng ta nên đoàn kết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
- 貳动động từ
hợp quần; đoàn kết
中人们互相帮助、同心协力rénmen hùxiāng bāngzhù、tóngxīn xiéliù
- 。
Chúng ta nên đoàn kết.
- 參动động từ
hợp nhất; hòa làm một
中许多人或团体共同合作,力量集中在一起xǔduō rén huò tuántǐ gòngtóng hézuò, lìliàng jízhōng zài yìqǐ
- 。
Chúng ta nên đoàn kết lại.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
đoàn kết; thống nhất
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoàn kết; thống nhất
中人们为了共同目标而联合在一起rénmen wèile gòngtóng mùbiāo érle liánhé zài yìqǐ
- 。
Chúng ta nên đoàn kết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
- 貳动động từ
hợp quần; đoàn kết
中人们互相帮助、同心协力rénmen hùxiāng bāngzhù、tóngxīn xiéliù
- 。
Chúng ta nên đoàn kết.
- 參动động từ
hợp nhất; hòa làm một
中许多人或团体共同合作,力量集中在一起xǔduō rén huò tuántǐ gòngtóng hézuò, lìliàng jízhōng zài yìqǐ
- 。
Chúng ta nên đoàn kết lại.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng