瓦解
瓦解
ngoã giải
tan rã; sụp đổ; vỡ vụn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13085
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan rã; sụp đổ; vỡ vụn
中逐渐破坏、失败、消灭zhújiàn pòhuài、shībài、xiāomiè
- 。
Tổ chức này đã tan rã.
- 貳动động từ
tan rã; sụp đổ; phá vỡ
中破碎;失败;不再保持原样pòsuì;shībài;búzài bǎochí yuányàng
- 。
Liên minh của họ đã tan rã.
Đang tải…
瓦解
Phồn thể瓦
ngoã giải
tan rã; sụp đổ; vỡ vụn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13085
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan rã; sụp đổ; vỡ vụn
中逐渐破坏、失败、消灭zhújiàn pòhuài、shībài、xiāomiè
- 。
Tổ chức này đã tan rã.
- 貳动động từ
tan rã; sụp đổ; phá vỡ
中破碎;失败;不再保持原样pòsuì;shībài;búzài bǎochí yuányàng
- 。
Liên minh của họ đã tan rã.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 瓦wǎngói; ngói lợp mái
- 瓶píngbình; chén (đựng rượu)
- 瓮wèngchum; vại; lu (đồ đựng bằng đất nung)
- 瓷cíđồ sứ; gốm sứ
- 甁píngbình; chai; lọ
- 瓧shi2wǎ10 watt (đơn vị công suất cũ, bằng 10 watt)
- 瓩qiǎn1wakilôwatt (kW) (cách viết cũ)
- 瓬fǎngthợ làm đồ gốm
- 瓯ōubát hoặc chén (bằng gốm)
- 瓰fen1wǎđơn vị deciwatt (dW); phần mười watt (dạng viết cũ)
- 瓱hǎo2wamiliwatt (đơn vị đo công suất cũ, biến thể rút gọn của milliwatt)
- 瓴língrãnh lõm của ngói; ngói lòng máng