瓦解

瓦解
jiě
ngoã giải

tan rã; sụp đổ; vỡ vụn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13085
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan rã; sụp đổ; vỡ vụn

    逐渐破坏、失败、消灭zhújiàn pòhuài、shībài、xiāomiè

    • Tổ chức này đã tan rã.

  2. động từ

    tan rã; sụp đổ; phá vỡ

    破碎;失败;不再保持原样pòsuì;shībài;búzài bǎochí yuányàng

    • Liên minh của họ đã tan rã.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.