回旋加速器

回旋加速器
huíxuánjiā
hồi hoàn gia tốc khí

máy gia tốc cyclotron; máy gia tốc vòng xoáy (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy gia tốc cyclotron; máy gia tốc vòng xoáy (vật lý)

    • Máy gia tốc cyclotron là một loại máy gia tốc hạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.