尽快

尽快
jǐnkuài
tận khoái

càng nhanh càng tốt; sớm nhất có thể

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1836
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng nhanh càng tốt; sớm nhất có thể

    用最快的速度;尽可能快地yòng zuì kuài de sùdù; jìn kěnéng kuài de

    • Xin bạn hoàn thành càng sớm càng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.