Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来信
来信
lai tín
thư đến; thư nhận được
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10847
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư đến; thư nhận được
中收到的信件shōudào de xìnjiàn
- 。
Tôi đã nhận được thư của bạn.
- 貳动động từ
gửi thư đến (cho chúng tôi); thư nhận được
中收到的信件;从远处寄来的信shōudào de xìnjiàn; cóng yuǎnchù jìlái de xìn
- 。
Xin bạn hãy viết thư nói cho tôi biết.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
来信
Phồn thể來信
lai tín
thư đến; thư nhận được
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10847
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư đến; thư nhận được
中收到的信件shōudào de xìnjiàn
- 。
Tôi đã nhận được thư của bạn.
- 貳动động từ
gửi thư đến (cho chúng tôi); thư nhận được
中收到的信件;从远处寄来的信shōudào de xìnjiàn; cóng yuǎnchù jìlái de xìn
- 。
Xin bạn hãy viết thư nói cho tôi biết.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)