Tới nội dung chính

来信

来信
láixìn
lai tín

thư đến; thư nhận được

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10847
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thư đến; thư nhận được

    中收到的信件shōudào de xìnjiàn

    • 。

      Tôi đã nhận được thư của bạn.

  2. 貳动động từ

    gửi thư đến (cho chúng tôi); thư nhận được

    中收到的信件;从远处寄来的信shōudào de xìnjiàn; cóng yuǎnchù jìlái de xìn

    • 。

      Xin bạn hãy viết thư nói cho tôi biết.

来
lái
lai
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu