Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四十二章经
四十二章经
tứ thập nhị chương kinh
Kinh Tứ Thập Nhị Chương (kinh Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, dịch năm 67 SCN bởi Ca Diếp Ma Đằng và Trúc Pháp Lan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Tứ Thập Nhị Chương (kinh Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, dịch năm 67 SCN bởi Ca Diếp Ma Đằng và Trúc Pháp Lan)
- 。
Tứ Thập Nhị Chương Kinh là bộ kinh Phật đầu tiên được dịch sang tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四十二章经
Phồn thể四十二章經
tứ thập nhị chương kinh
Kinh Tứ Thập Nhị Chương (kinh Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, dịch năm 67 SCN bởi Ca Diếp Ma Đằng và Trúc Pháp Lan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Tứ Thập Nhị Chương (kinh Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, dịch năm 67 SCN bởi Ca Diếp Ma Đằng và Trúc Pháp Lan)
- 。
Tứ Thập Nhị Chương Kinh là bộ kinh Phật đầu tiên được dịch sang tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng