Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地下室
地下室
địa hạ thất
tầng hầm; tầng ngầm
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3129
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng hầm; tầng ngầm
中建筑物地面以下的房间jiànzhúwù dìmiàn yǐxià de fángjiān
- 。
Nhà tôi có một tầng hầm.
- 貳名danh từ
tầng hầm; hầm
中建筑物下面挖出来的房间jiànzhúwù xiàmiàn wāchūlái de fángjiān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
地下室
Phồn thể地
địa hạ thất
tầng hầm; tầng ngầm
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3129
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng hầm; tầng ngầm
中建筑物地面以下的房间jiànzhúwù dìmiàn yǐxià de fángjiān
- 。
Nhà tôi có một tầng hầm.
- 貳名danh từ
tầng hầm; hầm
中建筑物下面挖出来的房间jiànzhúwù xiàmiàn wāchūlái de fángjiān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc