地下室

地下室
xiàshì
địa hạ thất

tầng hầm; tầng ngầm

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3129
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng hầm; tầng ngầm

    建筑物地面以下的房间jiànzhúwù dìmiàn yǐxià de fángjiān

    • Nhà tôi có một tầng hầm.

  2. danh từ

    tầng hầm; hầm

    建筑物下面挖出来的房间jiànzhúwù xiàmiàn wāchūlái de fángjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.