善财难舍

善财难舍
shàncáinánshě
thiện tài nan xả

tiếc của, khó lòng buông bỏ tài sản [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiếc của, khó lòng buông bỏ tài sản [thành ngữ]

    • Anh ấy thật sự rất keo kiệt.

  2. danh từ

    keo kiệt; bủn xỉn; khó lòng buông tiền [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một người keo kiệt.

  3. tính từ

    tiếc của; keo kiệt; không nỡ rời bỏ tiền bạc [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người keo kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.