善罢甘休

善罢甘休
shàngānxiū
thiện bãi cam hưu

không chịu để yên; không cam lòng bỏ qua (thường dùng trong phủ định) [thành ngữ]

1 nghĩa#31406
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không chịu để yên; không cam lòng bỏ qua (thường dùng trong phủ định) [thành ngữ]

    • Anh ấy sẽ không bỏ qua đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.