善意的谎言

善意的谎言
shàndehuǎngyán
thiện ý đích hoang ngôn

lời nói dối thiện ý; lời nói dối vô hại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói dối thiện ý; lời nói dối vô hại

    • Đôi khi những lời nói dối thiện ý là cần thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.