Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善意
善意
thiện ý
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13050
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
中好的想法和态度;想帮助别人的心hǎo de xiǎngfǎ hé tàidù; xiǎng bāngzhù biérén de xīn
- 。
Chúng ta nên có thiện ý.
- 貳名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
中好心和友好的态度hǎoxīn hé yǒuhǎo de tàidù
- 。
Anh ấy tràn đầy thiện ý.
- 參名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中好心;对别人表示友好和帮助的态度hǎoxīn;duì biérén biǎoshì yǒuhuà hé bāngzhù de tàidù
- 。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
善意
Phồn thể善
thiện ý
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13050
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiện ý; ý tốt; lòng tốt
中好的想法和态度;想帮助别人的心hǎo de xiǎngfǎ hé tàidù; xiǎng bāngzhù biérén de xīn
- 。
Chúng ta nên có thiện ý.
- 貳名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
中好心和友好的态度hǎoxīn hé yǒuhǎo de tàidù
- 。
Anh ấy tràn đầy thiện ý.
- 參名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中好心;对别人表示友好和帮助的态度hǎoxīn;duì biérén biǎoshì yǒuhuà hé bāngzhù de tàidù
- 。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối