好意

好意
hǎo
hảo ý

thiện ý; lòng tốt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8731
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiện ý; lòng tốt

    善良的想法或打算;想帮助别人的心shànliáng de xiǎngfǎ huò dǎsuàn; xiǎng bāngzhù biérén de xīn

    • Tôi cảm ơn thiện ý của bạn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đấy là một ý kiến hay.

    • Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.

  2. danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

    善良和关心他人的心意shànliáng hé guānxīn tārén de xīnyì

    • Cảm ơn lòng tốt của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.