恶意

恶意
è
ác ý

ác ý; ác tâm; có chủ tâm xấu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8499
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ác ý; ác tâm; có chủ tâm xấu

    想要伤害别人的坏念头或态度xiǎngyào shānghài biérén de huài niàntou huò tàidù

    • Anh ấy không có ác ý.

  2. danh từ

    ác ý; ý đồ xấu; dụng ý xấu

    坏的想法或目的;想伤害别人的念头huài de xiǎngfǎ huò mùdì;xiǎng shānghài biérén de niàntou

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.