Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善后借款
善后借款
thiện hậu tá khoản
Khoản vay tái thiết do các cường quốc cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khoản vay tái thiết do các cường quốc cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
- 1913。
Khoản vay tái thiết là thứ Viên Thế Khải nhận được vào năm 1913.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
善后借款
Phồn thể善後借款
thiện hậu tá khoản
Khoản vay tái thiết do các cường quốc cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khoản vay tái thiết do các cường quốc cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
- 1913。
Khoản vay tái thiết là thứ Viên Thế Khải nhận được vào năm 1913.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối