善后借款

善后借款
shànhòujièkuǎn
thiện hậu tá khoản

Khoản vay tái thiết do các cường quốc cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khoản vay tái thiết do các cường quốc cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

    • 1913

      Khoản vay tái thiết là thứ Viên Thế Khải nhận được vào năm 1913.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.