喀拉昆仑山

喀拉昆仑山
kūnlúnshān
ca lạp côn lôn sơn

dãy núi Karakoram (Ca Lạp Côn Luân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Karakoram (Ca Lạp Côn Luân)

    • Dãy núi Karakorum là dãy núi cao thứ hai thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.