Tới nội dung chính

响

响
xiǎng
hưởng
⼝bộ khẩu · 9 nét

vang; kêu; phát ra âm thanh

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#5222
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vang; kêu; phát ra âm thanh

    中发出声音或噪音fāchū shēngyīn huò zàoyīn

    • 。

      Điện thoại reo rồi.

  2. 貳动động từ

    vang; kêu; reng (chuông)

    中发出声音;有声音fāchū shēngyīn; yǒu shēngyīn

  3. 參形tính từ

    vang; kêu to; (âm thanh) vang lên

    中声音大;能听到远处shēngyīn dà; néng tīngdào yuǎnchù

    • 。

      Âm thanh này rất lớn.

  4. 肆名danh từ

    âm thanh; tiếng; vang; nổ (ra tiếng)

    中声音;东西发出的声音shēngyīn;dōngxi fāchū de shēngyīn

    • 。

      Bên ngoài có tiếng động.

  5. 伍量lượng từ

    tiếng (lượng từ đếm âm thanh)

    中用来计数声音或声响的量词yònglái jìshù shēngyīn huò shēngxiǎng de liàngcí

  6. 陸动động từ

    vang vọng; âm vang; tiếng vang

    中声音发出来并向远处传播shēngyīn fāchūlái bìng xiàng yuǎnchù chuánbō

    • 。

      Căn phòng này có tiếng vang.

  7. 柒动động từ

    âm thanh; tiếng; giọng

    中发出声音;有声音fāchū shēngyīn;yǒu shēngyīn

    • 。

      Bên ngoài có tiếng động.

  8. 捌动động từ

    vang; kêu; âm thanh

    中发出声音fāchū shēngyīn

响
xiǎng
hưởng
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu