回响

回响
huíxiǎng
hồi hưởng

tiếng vang; âm vang; (bóng) phản hồi; tiếng dội lại

5 nghĩa#25445
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng vang; âm vang; (bóng) phản hồi; tiếng dội lại

    • Lời nói của anh ấy đã gây ra một sự hưởng ứng nhiệt liệt.

  2. danh từ

    tiếng vang; tiếng dội; phản hồi

    • Lời nói của anh ấy đã gây ra một phản ứng nhiệt liệt.

  3. động từ

    vang vọng; ngân vang; dội lại

    • Lời nói của anh ấy vang vọng bên tai tôi.

  4. động từ

    vang vọng; tiếng vang; âm vang

    • Lời nói của anh ấy vang vọng trong đầu tôi.

  5. động từ

    vang vọng; âm vang; tiếng vang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.