Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反响
反响
phản hưởng
tiếng vang; phản hồi; dư luận
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#37356
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng vang; phản hồi; dư luận
- 。
Quyết định này đã gây ra phản ứng rất lớn.
- 貳名danh từ
phản hưởng; tiếng vang; phản ứng; dư luận
- 。
Phản ứng về bộ phim này rất tốt.
- 參名danh từ
tiếng vang; phản hồi; dư luận
- 。
Tin tức này đã gây ra tiếng vang lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
LIÊN QUAN
反响
Phồn thể反響
phản hưởng
tiếng vang; phản hồi; dư luận
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#37356
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng vang; phản hồi; dư luận
- 。
Quyết định này đã gây ra phản ứng rất lớn.
- 貳名danh từ
phản hưởng; tiếng vang; phản ứng; dư luận
- 。
Phản ứng về bộ phim này rất tốt.
- 參名danh từ
tiếng vang; phản hồi; dư luận
- 。
Tin tức này đã gây ra tiếng vang lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu