Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪声
枪声
thương thanh
tiếng súng
3 nghĩa#6372
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng súng
中枪发射时发出的声音qiāng fāshè shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng súng.
- 貳名danh từ
tiếng súng; tiếng nổ súng
中枪发射时发出的响声qiāng fāshè shí fāchū de xiǎngshēng
- 參名danh từ
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
中枪发射时发出的响声qiāng fāshè shí fāchū de xiǎngsheng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ枪声
Phồn thể槍聲
thương thanh
tiếng súng
3 nghĩa#6372
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng súng
中枪发射时发出的声音qiāng fāshè shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng súng.
- 貳名danh từ
tiếng súng; tiếng nổ súng
中枪发射时发出的响声qiāng fāshè shí fāchū de xiǎngshēng
- 參名danh từ
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
中枪发射时发出的响声qiāng fāshè shí fāchū de xiǎngsheng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)