和平共处

和平共处
pínggòngchǔ
hoà bình cộng xử

cùng tồn tại hòa bình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28909
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng tồn tại hòa bình

    • Chúng tôi hy vọng hòa bình cùng tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.