针锋相对

针锋相对
zhēnfēngxiāngduì
châm phong tương đối

ăn miếng trả miếng; đối chọi quyết liệt [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn miếng trả miếng; đối chọi quyết liệt [thành ngữ]

    • Họ đối đầu gay gắt.

  2. lượng từ

    ăn miếng trả miếng; đối đầu gay gắt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.