干戈

干戈
gān
can qua

vũ khí chiến tranh; can qua; (bóng) chiến tranh; xung đột

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí chiến tranh; can qua; (bóng) chiến tranh; xung đột

    • Họ buông vũ khí.

  2. danh từ

    vũ khí; binh lính; quân đội

    • Họ buông vũ khí xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.