命中

命中
mìngzhòng
mệnh trúng

trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)

1 nghĩa#9878
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)

    击中目标或被某物击中jīzhòng mùbiāo huò bèi mǒu wù jīzhòng

    • Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.