Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三分
三分
tam phân
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
2 nghĩa#11521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中表示程度不很深;有一些、稍微biǎoshì chéngdù búhěn shēn; yǒu yīxiē、shāowēi
- 。
Anh ấy hơi giống bố anh ấy.
- 貳副trạng từ
ở một mức độ nào đó; phần nào
中在一定程度上;部分地zài yīdìng chéngdù shàng;bùfen de
- 。
Tôi phần nào đồng ý với quan điểm của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
三分
Phồn thể三
tam phân
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
2 nghĩa#11521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中表示程度不很深;有一些、稍微biǎoshì chéngdù búhěn shēn; yǒu yīxiē、shāowēi
- 。
Anh ấy hơi giống bố anh ấy.
- 貳副trạng từ
ở một mức độ nào đó; phần nào
中在一定程度上;部分地zài yīdìng chéngdù shàng;bùfen de
- 。
Tôi phần nào đồng ý với quan điểm của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.