命中率

命中率
mìngzhòng
mệnh trúng luật

tỷ lệ trúng đích; độ chính xác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ trúng đích; độ chính xác

    • Tỷ lệ trúng của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    tỷ lệ trúng đích; tỷ lệ bắn trúng

    • Tỷ lệ ghi bàn của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.