击中

击中
zhòng
kích trúng

đánh trúng; bắn trúng (mục tiêu)

1 nghĩa#4213
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh trúng; bắn trúng (mục tiêu)

    打中目标或物体dǎ zhòng mùbiāo huò wùtǐ

    • Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.