Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
击中
击中
kích trúng
đánh trúng; bắn trúng (mục tiêu)
1 nghĩa#4213
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trúng; bắn trúng (mục tiêu)
中打中目标或物体dǎ zhòng mùbiāo huò wùtǐ
- 。
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
击中
Phồn thể擊中
kích trúng
đánh trúng; bắn trúng (mục tiêu)
1 nghĩa#4213
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trúng; bắn trúng (mục tiêu)
中打中目标或物体dǎ zhòng mùbiāo huò wùtǐ
- 。
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾