- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
中击中目标或对象jīzhòng mùbiāo huò duìxiàng
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)
中击中目标或对象jīzhòng mùbiāo huò duìxiàng
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.