打中

打中
zhòng
đả trúng

trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)

1 nghĩa#4291
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng (mục tiêu); bị (đạn, độc...)

    击中目标或对象jīzhòng mùbiāo huò duìxiàng

    • Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.