射中

射中
shèzhòng
xạ trúng

trúng đích; trúng mục tiêu

1 nghĩa#9021
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng đích; trúng mục tiêu

    箭或子弹等打到目标jiàn huò zǐdàn děng dǎ dào mùbiāo

    • Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.