Tới nội dung chính

调用

调用
diàoyòng
điệu dụng

gọi dùng; điều dụng; (tin học) gọi hàm

3 nghĩa#10746
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gọi dùng; điều dụng; (tin học) gọi hàm

    中把某人或某物调来使用bǎ mǒurén huò mǒuwù tiáo lái shǐyòng

    • 。

      Công ty điều anh ấy đi Thượng Hải làm việc.

  2. 貳动động từ

    gọi; gọi hàm; gọi lệnh (trong lập trình)

    中在计算机程序中启动或执行某个命令、函数或应用程序zài jìsuànjī chéngxù zhōng qǐdòng huò zhíxíng mǒugeè mìnglìng、hánshù huò yìngyòngchéngxù

    • 。

      Hàm này có thể được gọi.

  3. 參动động từ

    điều phối; phân bổ; cấp phát

    中把某物或某人分配给需要的地方或人bǎ mǒu wù huò mǒu rén fēnpèi gěi xūyào de dìfang huò rén

    • 。

      Hàm này đã được gọi.

调
diào
điệu
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu