调用
gọi dùng; điều dụng; (tin học) gọi hàm
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi dùng; điều dụng; (tin học) gọi hàm
中把某人或某物调来使用bǎ mǒurén huò mǒuwù tiáo lái shǐyòng
- 。
Công ty điều anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
- 貳动động từ
gọi; gọi hàm; gọi lệnh (trong lập trình)
中在计算机程序中启动或执行某个命令、函数或应用程序zài jìsuànjī chéngxù zhōng qǐdòng huò zhíxíng mǒugeè mìnglìng、hánshù huò yìngyòngchéngxù
- 。
Hàm này có thể được gọi.
- 參动động từ
điều phối; phân bổ; cấp phát
中把某物或某人分配给需要的地方或人bǎ mǒu wù huò mǒu rén fēnpèi gěi xūyào de dìfang huò rén
- 。
Hàm này đã được gọi.
gọi dùng; điều dụng; (tin học) gọi hàm
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi dùng; điều dụng; (tin học) gọi hàm
中把某人或某物调来使用bǎ mǒurén huò mǒuwù tiáo lái shǐyòng
- 。
Công ty điều anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
- 貳动động từ
gọi; gọi hàm; gọi lệnh (trong lập trình)
中在计算机程序中启动或执行某个命令、函数或应用程序zài jìsuànjī chéngxù zhōng qǐdòng huò zhíxíng mǒugeè mìnglìng、hánshù huò yìngyòngchéngxù
- 。
Hàm này có thể được gọi.
- 參动động từ
điều phối; phân bổ; cấp phát
中把某物或某人分配给需要的地方或人bǎ mǒu wù huò mǒu rén fēnpèi gěi xūyào de dìfang huò rén
- 。
Hàm này đã được gọi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]