- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
gọi là đến ngay [thành ngữ]
gọi là đến ngay [thành ngữ]
Anh ấy đến khi được gọi, đi khi được vẫy.
gọi là đến ngay; sẵn sàng theo lệnh gọi
Anh ấy luôn luôn có mặt khi được gọi và biến mất khi được bảo.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
gọi là đến ngay [thành ngữ]
gọi là đến ngay [thành ngữ]
Anh ấy đến khi được gọi, đi khi được vẫy.
gọi là đến ngay; sẵn sàng theo lệnh gọi
Anh ấy luôn luôn có mặt khi được gọi và biến mất khi được bảo.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.