Tới nội dung chính

诉

诉
sù
tố
⾔bộ ngôn · 7 nét

kiện; khởi kiện; tố cáo

2 nghĩa#38463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiện; khởi kiện; tố cáo

    • 。

      Anh ấy quyết định kiện ra pháp luật.

  2. 貳动động từ

    lời nói; lời lẽ

    • 。

      Anh ấy kể cho tôi một bí mật.

诉
sù
tố
BỘ THỦ⾔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu