语
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
中用来表达意思的声音和符号yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé fúhào
- 。
Tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi biết nói tiếng Pháp.
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。
Cô ấy nói tiếng Pháp.
- 貳名danh từ
lời nói; ngôn ngữ; nói
中人用来交流和表达意思的声音rén yòng lái jiāoliú hé biǎodá yìsi de shēngyīn
- 。
Tốc độ nói của anh ấy rất nhanh.
- 參名danh từ
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
中人说的话;某种方言rén shuō de huà;mǒu zhǒng fāngyán
- 。
Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.
(văn) bảo; cho (ai) biết
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) bảo; cho (ai) biết
中告诉;让某人知道gàosu;ràng mǒurén zhīdào
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
中用来表达意思的声音和符号yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé fúhào
- 。
Tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi biết nói tiếng Pháp.
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- ?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。
Cô ấy nói tiếng Pháp.
- 貳名danh từ
lời nói; ngôn ngữ; nói
中人用来交流和表达意思的声音rén yòng lái jiāoliú hé biǎodá yìsi de shēngyīn
- 。
Tốc độ nói của anh ấy rất nhanh.
- 參名danh từ
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
中人说的话;某种方言rén shuō de huà;mǒu zhǒng fāngyán
- 。
Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) bảo; cho (ai) biết
中告诉;让某人知道gàosu;ràng mǒurén zhīdào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]