ngữ
bộ ngôn · 9 nét

lời; câu; ngôn ngữ; lời nói

3 nghĩa#8417
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời; câu; ngôn ngữ; lời nói

    用来表达意思的声音和符号yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé fúhào

    • Tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ của tôi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi biết nói tiếng Pháp.

    • Cậu có biết nói tiếng Pháp không?

    • Cậu biết nói tiếng Pháp không?

    • Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.

    • Cô ấy nói tiếng Pháp.

  2. danh từ

    lời nói; ngôn ngữ; nói

    人用来交流和表达意思的声音rén yòng lái jiāoliú hé biǎodá yìsi de shēngyīn

    • Tốc độ nói của anh ấy rất nhanh.

  3. danh từ

    lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)

    人说的话;某种方言rén shuō de huà;mǒu zhǒng fāngyán

    • Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.