- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
rút ra bài học (từ thất bại)
rút ra bài học (từ thất bại)
Chúng ta nên rút ra bài học từ những sai lầm.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
rút ra bài học (từ thất bại)
rút ra bài học (từ thất bại)
Chúng ta nên rút ra bài học từ những sai lầm.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.