听话听声,锣鼓听音

听话听声,锣鼓听音
tīnghuàtīngshēng,luótīngyīn

Nghe lời nghe giọng, nghe trống nghe tiếng (hiểu ý ngoài lời) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Nghe lời nghe giọng, nghe trống nghe tiếng (hiểu ý ngoài lời) [thành ngữ]

    • Nghe lời phải nghe giọng, nghe trống phải nghe âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.