乖乖

乖乖
guāiguāi
quai quai

ngoan ngoãn; ở yên; (thán) ôi trời (biểu thị ngạc nhiên)

4 nghĩa#2665
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngoan ngoãn; ở yên; (thán) ôi trời (biểu thị ngạc nhiên)

    很听话;很顺从hěn tīnghuà; hěn shùncóng

    • Anh ấy ngoan ngoãn nghe lời mẹ.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn; (thán từ) ôi trời; trời ơi

    听话;不调皮;很懂事tīnghuà;bù tiáopí;hěn dǒngshì

    • Cô ấy là một đứa trẻ ngoan.

  3. thán từ

    bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!

    表示惊讶、赞叹或亲昵的感叹词biǎoshì jīngyà、zàntàn huò qīnmì de gǎntànci

    • Trời ơi! Bạn thật tuyệt!

  4. bé ngoan; cục cưng (cách gọi âu yếm dành cho trẻ em)

    对小孩子的亲切称呼;表示喜爱duì xiǎoháizi de qīnqiè chēnghū;biǎoshì xǐhuài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.