Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
乖乖
ngoan ngoãn; ở yên; (thán) ôi trời (biểu thị ngạc nhiên)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngoan ngoãn; ở yên; (thán) ôi trời (biểu thị ngạc nhiên)
中很听话;很顺从hěn tīnghuà; hěn shùncóng
- 。
Anh ấy ngoan ngoãn nghe lời mẹ.
- 貳形tính từ
ngoan ngoãn; (thán từ) ôi trời; trời ơi
中听话;不调皮;很懂事tīnghuà;bù tiáopí;hěn dǒngshì
- 。
Cô ấy là một đứa trẻ ngoan.
- 參叹thán từ
bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!
中表示惊讶、赞叹或亲昵的感叹词biǎoshì jīngyà、zàntàn huò qīnmì de gǎntànci
- !!
Trời ơi! Bạn thật tuyệt!
- 肆
bé ngoan; cục cưng (cách gọi âu yếm dành cho trẻ em)
中对小孩子的亲切称呼;表示喜爱duì xiǎoháizi de qīnqiè chēnghū;biǎoshì xǐhuài
ôi trời ơi!; (thể hiện sự ngạc nhiên) ôi chao!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ôi trời ơi!; (thể hiện sự ngạc nhiên) ôi chao!
中表示惊讶或感叹的词语biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de cíyǔ
- !!
Ôi trời! Cái này tuyệt quá!
- 貳叹thán từ
ôi trời ơi!; ngoan ngoãn
中表示惊讶或感叹的词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de cí
- !!
Trời ơi! Cái này tuyệt quá!
解字
GIẢI TỰngoan ngoãn; ở yên; (thán) ôi trời (biểu thị ngạc nhiên)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngoan ngoãn; ở yên; (thán) ôi trời (biểu thị ngạc nhiên)
中很听话;很顺从hěn tīnghuà; hěn shùncóng
- 。
Anh ấy ngoan ngoãn nghe lời mẹ.
- 貳形tính từ
ngoan ngoãn; (thán từ) ôi trời; trời ơi
中听话;不调皮;很懂事tīnghuà;bù tiáopí;hěn dǒngshì
- 。
Cô ấy là một đứa trẻ ngoan.
- 參叹thán từ
bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!
中表示惊讶、赞叹或亲昵的感叹词biǎoshì jīngyà、zàntàn huò qīnmì de gǎntànci
- !!
Trời ơi! Bạn thật tuyệt!
- 肆
bé ngoan; cục cưng (cách gọi âu yếm dành cho trẻ em)
中对小孩子的亲切称呼;表示喜爱duì xiǎoháizi de qīnqiè chēnghū;biǎoshì xǐhuài
ôi trời ơi!; (thể hiện sự ngạc nhiên) ôi chao!
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ôi trời ơi!; (thể hiện sự ngạc nhiên) ôi chao!
中表示惊讶或感叹的词语biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de cíyǔ
- !!
Ôi trời! Cái này tuyệt quá!
- 貳叹thán từ
ôi trời ơi!; ngoan ngoãn
中表示惊讶或感叹的词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de cí
- !!
Trời ơi! Cái này tuyệt quá!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]