Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听到
听到
thính đáo
nghe thấy; nghe được
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe thấy; nghe được
中用耳朵感受声音yòng ěrduǒ gǎnshòu shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh.
- 。
Anh ấy nghe thấy có người đang hát bên ngoài cửa sổ.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- ,。
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
- ,。
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
听到
Phồn thể聽到
thính đáo
nghe thấy; nghe được
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe thấy; nghe được
中用耳朵感受声音yòng ěrduǒ gǎnshòu shēngyīn
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh.
- 。
Anh ấy nghe thấy có người đang hát bên ngoài cửa sổ.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- ,。
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
- ,。
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối