歌声

歌声
shēng
ca thanh

tiếng hát; giọng ca

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6702
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng hát; giọng ca

    唱歌时发出的声音chànggē shí fāchū de shēngyīn

    • Tôi thích nghe giọng hát của cô ấy.

  2. danh từ

    giọng hát; giọng ca

    唱歌时发出的声音chànggē shí fāchū de shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.