Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌声
歌声
ca thanh
tiếng hát; giọng ca
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6702
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng hát; giọng ca
中唱歌时发出的声音chànggē shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi thích nghe giọng hát của cô ấy.
- 貳名danh từ
giọng hát; giọng ca
中唱歌时发出的声音chànggē shí fāchū de shēngyīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
歌声
Phồn thể歌聲
ca thanh
tiếng hát; giọng ca
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6702
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng hát; giọng ca
中唱歌时发出的声音chànggē shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi thích nghe giọng hát của cô ấy.
- 貳名danh từ
giọng hát; giọng ca
中唱歌时发出的声音chànggē shí fāchū de shēngyīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công