闻到

闻到
wéndào
văn đáo

ngửi thấy; đánh hơi được

3 nghĩa#3572
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngửi thấy; đánh hơi được

    用鼻子感受气味yòng bízi gǎnshòu qìwèi

    • Tôi ngửi thấy mùi hoa rồi.

  2. động từ

    ngửi thấy; ngửi được

    用鼻子感觉气味yòng bízi gǎnjué qìwèi

  3. động từ

    ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)

    用鼻子感受气味yòng bízi gǎnshòu qìwèi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.